Hàm số và giá trị hàm số

Câu 1
1đ

Bảng nào sau đây cho ta biết yy không phải một hàm số của xx?

xx 11 22 22 44
yy 33 55 77 99
xx 11 22 33 44
yy 33 99 77 99
xx 11 22 33 44
yy 33 55 33 99
xx 11 22 33 44
yy 11 22 33 44
Câu 2
1đ

Những bảng nào dưới đây biểu diễn đại lượng y là hàm số của đại lượng x?

x444444
y-3-2-1123
x-3-2-1123
y444444
x941149
y-3-2-1123
x-3-2-1123
y941149
Câu 3
1đ

Xét hai đại lượng xx, yy phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây. Những trường hợp nào thì yy là hàm số của xx?

4x+y=54x + y = 5.
x2−y2=0x^2 - y^2 = 0.
y=x2y = x^2.
y2=xy^2 = x.
Câu 4
1đ

Cho hàm số y=f(x)=32x+5y=f(x)=\dfrac{3}{2}x+5.

Khi đó, f(8)f(8) = .

Câu 5
1đ

Cho hàm số y=f(x)=16xy = f(x)=\dfrac{1}{6}x. Với số thực aa bất kì, giá trị của f(a+1)f(a+1) bằng

16a+a+16\dfrac{1}{6}a + a + \dfrac{1}{6}.
16a+16\dfrac{1}{6}a + \dfrac{1}{6}.
16a+1\dfrac{1}{6}a + 1.
16a+a\dfrac{1}{6}a + a.
Câu 6
1đ

Cho hàm số y=f(x)=3x2+9y = f(x) = 3x^2 +9. Khi đó:

loading... f(0)=f(0) = ;

loading... f(−4)=f(-4) = ;

loading... f(2)=f(2) = .

Câu 7
1đ

Cho hàm số y={3x+4vớix≥0−x2vớix<0y=\left\{\begin{aligned} &3x+4 với x\ge 0 \\ &-x^{2} với x\lt 0\end{aligned} \right.. Khi đó,

loading...f(−3)=f(-3)=;

loading...f(3)=f(3)=.

Câu 8
1đ

Cho hàm số y=f(x)={−1  khi x<00  khi x=01  khi x>0y=f(x)=\left\{\begin{aligned}& -1 \, \, \text{khi} \, x < 0 \\ & 0 \, \, \text{khi} \, x = 0 \\ & 1 \, \, \text{khi} \, x > 0 \\ \end{aligned}\right.. Tập giá trị của hàm số trên là

−1-1.
{−1; 0; 1}\{-1; \, 0; \, 1\}.
R\{−1; 0; 1}\mathbb{R} \backslash \{-1; \, 0; \, 1\}.
R\mathbb{R}.
Câu 9
1đ

Cho hàm số y=ax+5y=ax+5 với a∈Ra \in \mathbb{R}. Biết rằng x=7x = 7 thì y=3y = 3, khi đó a=a=

−57-\dfrac{5}{7}.
−57-\dfrac{5}{7}.
33.
−27-\dfrac{2}{7}.
Câu 10
1đ

Cho một hình chữ nhật có các kích thước là 55 và 77. Khi ta bớt mỗi kích thước của hình chữ nhật đó đi xx được hình chữ nhật mới có chu vi yy là

y=24+4xy = 24+4x.
y=17+2xy = 17+2x.
y=24−4xy = 24-4x.
y=12−2xy = 12-2x.